← Quay lại hướng dẫn

Vũ khí & thuộc tính (kèm ảnh)

Vũ khí quyết định sát thương chính. Mỗi class dùng loại riêng: Dark Knight và Magic Gladiator dùng Kiếm / Rìu / Chuỳ / Giáo; Fairy Elf dùng Cung / Nỏ; Dark Wizard dùng Gậy phép; Dark Lord dùng Gậy quyền (Scepter); Summoner dùng Gậy và Sách; Rage Fighter dùng Găng đấm.

"Sát thương" là sát thương gốc của vũ khí (chưa cộng chỉ số, Excellent hay nâng cấp +). Gậy phép ghi thêm "Sức mạnh phép" là % tăng sát thương phép. Vũ khí rơi từ quái theo cấp giống giáp.

Bảng đầy đủ vũ khí

Bấm chip class để lọc (chọn nhiều được).

Lọc theo class (chọn nhiều):
ẢnhTên & loạiSát thươngYêu cầuFarm ở
Short Sword
Short Sword
Kiếm/Găng · Dark Knight, Dark Lord, Dark Wizard, Fairy Elf, Magic Gladiator, Rage Fighter, Summoner
Sát thương 3 tới 7Cấp rơi 3, Sức mạnh 60Lorencia, Noria, Devias, Elveland (quái cấp thấp)
Kris
Kris
Kiếm/Găng · Dark Knight, Dark Lord, Dark Wizard, Fairy Elf, Magic Gladiator, Rage Fighter, Summoner
Sát thương 6 tới 11Cấp rơi 6, Sức mạnh 40, Nhanh nhẹn 40Lorencia, Noria, Devias, Elveland (quái cấp thấp)
Rapier
Rapier
Kiếm/Găng · Dark Knight, Dark Lord, Fairy Elf, Magic Gladiator, Summoner
Sát thương 9 tới 15Cấp rơi 9, Sức mạnh 50, Nhanh nhẹn 40Lorencia, Noria, Devias, Elveland (quái cấp thấp)
Sword of Assassin
Sword of Assassin
Kiếm/Găng · Dark Knight, Dark Lord, Magic Gladiator
Sát thương 12 tới 18Cấp rơi 12, Sức mạnh 60, Nhanh nhẹn 40Lorencia, Noria, Devias, Elveland (quái cấp thấp)
Katache
Katache
Kiếm/Găng · Dark Knight, Dark Lord, Magic Gladiator
Sát thương 16 tới 26Cấp rơi 16, Sức mạnh 80, Nhanh nhẹn 40Lorencia, Noria, Devias, Elveland (quái cấp thấp)
Gladius
Gladius
Kiếm/Găng · Dark Knight, Dark Lord, Fairy Elf, Magic Gladiator
Sát thương 20 tới 30Cấp rơi 20, Sức mạnh 110Lorencia, Noria, Devias, Elveland (quái cấp thấp)
Falchion
Falchion
Kiếm/Găng · Dark Knight, Dark Lord, Magic Gladiator
Sát thương 24 tới 34Cấp rơi 24, Sức mạnh 120Lorencia, Noria, Devias, Elveland (quái cấp thấp)
Serpent Sword
Serpent Sword
Kiếm/Găng · Dark Knight, Dark Lord, Magic Gladiator
Sát thương 30 tới 40Cấp rơi 30, Sức mạnh 130Lorencia, Noria, Devias, Elveland (quái cấp thấp)
Sword of Salamander
Sword of Salamander
Kiếm/Găng · Dark Knight, Magic Gladiator
Sát thương 32 tới 46Cấp rơi 32, Sức mạnh 103Dungeon, Devias, Atlans (quái cấp 20 tới 74)
Blade
Blade
Kiếm/Găng · Dark Knight, Dark Lord, Dark Wizard, Fairy Elf, Magic Gladiator
Sát thương 36 tới 47Cấp rơi 36, Sức mạnh 80, Nhanh nhẹn 50Dungeon, Devias, Atlans (quái cấp 20 tới 74)
Light Saber
Light Saber
Kiếm/Găng · Dark Knight, Fairy Elf, Magic Gladiator
Sát thương 47 tới 61Cấp rơi 40, Sức mạnh 80, Nhanh nhẹn 60Dungeon, Devias, Atlans (quái cấp 20 tới 74)
Legendary Sword
Legendary Sword
Kiếm/Găng · Dark Knight, Magic Gladiator
Sát thương 56 tới 72Cấp rơi 44, Sức mạnh 120Dungeon, Devias, Atlans (quái cấp 20 tới 74)
Double Blade
Double Blade
Kiếm/Găng · Dark Knight, Fairy Elf, Magic Gladiator
Sát thương 48 tới 56Cấp rơi 48, Sức mạnh 70, Nhanh nhẹn 70Dungeon, Devias, Atlans (quái cấp 20 tới 74)
Giant Sword
Giant Sword
Kiếm/Găng · Dark Knight, Magic Gladiator
Sát thương 60 tới 85Cấp rơi 52, Sức mạnh 140Lost Tower, Atlans, Dungeon (quái cấp 43 tới 90)
Sacred Glove
Sacred Glove
Kiếm/Găng · Rage Fighter
Sát thương 52 tới 58Cấp rơi 52, Sức mạnh 85, Nhanh nhẹn 35Lost Tower, Atlans, Dungeon (quái cấp 43 tới 90)
Heliacal Sword
Heliacal Sword
Kiếm/Găng · Dark Knight, Magic Gladiator
Sát thương 73 tới 98Cấp rơi 56, Sức mạnh 140Lost Tower, Atlans, Dungeon (quái cấp 43 tới 90)
Lighting Sword
Lighting Sword
Kiếm/Găng · Dark Knight, Fairy Elf, Magic Gladiator
Sát thương 59 tới 67Cấp rơi 59, Sức mạnh 90, Nhanh nhẹn 50Lost Tower, Atlans, Dungeon (quái cấp 43 tới 90)
Sword of Destruction
Sword of Destruction
Kiếm/Găng · Dark Knight, Magic Gladiator
Sát thương 82 tới 90Cấp rơi 82, Sức mạnh 160, Nhanh nhẹn 60Aida, Icarus, Land of Trials, Kanturu, Vulcanus (quái cấp 75 tới 129)
Storm Hard Glove
Storm Hard Glove
Kiếm/Găng · Rage Fighter
Sát thương 82 tới 88Cấp rơi 82, Sức mạnh 100, Nhanh nhẹn 50Aida, Icarus, Land of Trials, Kanturu, Vulcanus (quái cấp 75 tới 129)
Divine Sword of Archangel
Divine Sword of Archangel
Kiếm/Găng · Dark Knight, Dark Lord, Magic Gladiator
Sát thương 220 tới 230Cấp rơi 86, Sức mạnh 140, Nhanh nhẹn 50Aida, Icarus, Land of Trials, Kanturu, Vulcanus (quái cấp 75 tới 129)
Rune Blade
Rune Blade
Kiếm/Găng · Magic Gladiator
Sát thương 104 tới 130
Sức mạnh phép +52%
Cấp rơi 100, Sức mạnh 135, Nhanh nhẹn 62Aida, Icarus, Land of Trials, Kanturu, Vulcanus (quái cấp 75 tới 129)
Dark Breaker
Dark Breaker
Kiếm/Găng · Dark Knight
Sát thương 128 tới 153Cấp rơi 104, Sức mạnh 180, Nhanh nhẹn 50Vulcanus, Kanturu, Karutan, Aida (Bloody), Swamp of Calmness (quái cấp 90 tới 137)
Thunder Blade
Thunder Blade
Kiếm/Găng · Magic Gladiator
Sát thương 140 tới 168Cấp rơi 105, Sức mạnh 180, Nhanh nhẹn 50Vulcanus, Kanturu, Karutan, Aida (Bloody), Swamp of Calmness (quái cấp 90 tới 137)
Piercing Blade Glove
Piercing Blade Glove
Kiếm/Găng · Rage Fighter
Sát thương 95 tới 101Cấp rơi 105, Sức mạnh 120, Nhanh nhẹn 60Vulcanus, Kanturu, Karutan, Aida (Bloody), Swamp of Calmness (quái cấp 90 tới 137)
Daybreak
Daybreak
Kiếm/Găng · Dark Knight
Sát thương 182 tới 218Cấp rơi 115, Sức mạnh 192, Nhanh nhẹn 30Vulcanus, Kanturu, Karutan, Aida (Bloody), Swamp of Calmness (quái cấp 90 tới 137)
Sword Dancer
Sword Dancer
Kiếm/Găng · Magic Gladiator
Sát thương 109 tới 136
Sức mạnh phép +54%
Cấp rơi 115, Sức mạnh 136, Nhanh nhẹn 57Vulcanus, Kanturu, Karutan, Aida (Bloody), Swamp of Calmness (quái cấp 90 tới 137)
Sword Breaker
Sword Breaker
Kiếm/Găng · Dark Knight
Sát thương 91 tới 99Cấp rơi 133, Sức mạnh 53, Nhanh nhẹn 176, Cấp NV 380LaCleon (Raklion), Swamp of Calmness, Kanturu (quái cấp 100 tới 148)
Flamberge
Flamberge
Kiếm/Găng · Dark Knight
Sát thương 115 tới 126Cấp rơi 137, Sức mạnh 193, Nhanh nhẹn 53, Cấp NV 380LaCleon (Raklion) (quái cấp 140+ như Dark Mammoth, Dark Giant, Dark Iron Knight)
Imperial Sword
Imperial Sword
Kiếm/Găng · Magic Gladiator
Sát thương 98 tới 122
Sức mạnh phép +54%
Cấp rơi 139, Sức mạnh 91, Nhanh nhẹn 73, Cấp NV 380LaCleon (Raklion) (quái cấp 140+ như Dark Mammoth, Dark Giant, Dark Iron Knight)
Knight Blade
Knight Blade
Kiếm/Găng · Dark Knight
Sát thương 107 tới 115Cấp rơi 140, Sức mạnh 116, Nhanh nhẹn 38LaCleon (Raklion) (quái cấp 140+ như Dark Mammoth, Dark Giant, Dark Iron Knight)
Dark Reign Blade
Dark Reign Blade
Kiếm/Găng · Magic Gladiator
Sát thương 115 tới 142
Sức mạnh phép +58%
Cấp rơi 140, Sức mạnh 116, Nhanh nhẹn 53LaCleon (Raklion) (quái cấp 140+ như Dark Mammoth, Dark Giant, Dark Iron Knight)
Bone Blade
Bone Blade
Kiếm/Găng · Dark Knight
Sát thương 122 tới 135Cấp rơi 147, Sức mạnh 100, Nhanh nhẹn 35, Cấp NV 380LaCleon (Raklion) (quái cấp 140+ như Dark Mammoth, Dark Giant, Dark Iron Knight)
Explosion Blade
Explosion Blade
Kiếm/Găng · Magic Gladiator
Sát thương 127 tới 155
Sức mạnh phép +67%
Cấp rơi 147, Sức mạnh 98, Nhanh nhẹn 48, Cấp NV 380LaCleon (Raklion) (quái cấp 140+ như Dark Mammoth, Dark Giant, Dark Iron Knight)
Phoenix Soul Star
Phoenix Soul Star
Kiếm/Găng · Rage Fighter
Sát thương 122 tới 128Cấp rơi 147, Sức mạnh 101, Nhanh nhẹn 51, Cấp NV 380LaCleon (Raklion) (quái cấp 140+ như Dark Mammoth, Dark Giant, Dark Iron Knight)
Small Axe
Small Axe
Rìu · Dark Knight, Dark Lord, Dark Wizard, Fairy Elf, Magic Gladiator, Rage Fighter, Summoner
Sát thương 1 tới 6Cấp rơi 1, Sức mạnh 50Lorencia, Noria, Devias, Elveland (quái cấp thấp)
Hand Axe
Hand Axe
Rìu · Dark Knight, Dark Lord, Dark Wizard, Fairy Elf, Magic Gladiator, Rage Fighter, Summoner
Sát thương 4 tới 9Cấp rơi 4, Sức mạnh 70Lorencia, Noria, Devias, Elveland (quái cấp thấp)
Double Axe
Double Axe
Rìu · Dark Knight, Dark Lord, Magic Gladiator
Sát thương 14 tới 24Cấp rơi 14, Sức mạnh 90Lorencia, Noria, Devias, Elveland (quái cấp thấp)
Tomahawk
Tomahawk
Rìu · Dark Knight, Dark Lord, Magic Gladiator, Rage Fighter
Sát thương 18 tới 28Cấp rơi 18, Sức mạnh 100Lorencia, Noria, Devias, Elveland (quái cấp thấp)
Elven Axe
Elven Axe
Rìu · Dark Wizard, Fairy Elf, Magic Gladiator, Summoner
Sát thương 26 tới 38Cấp rơi 26, Sức mạnh 50, Nhanh nhẹn 70Lorencia, Noria, Devias, Elveland (quái cấp thấp)
Battle Axe
Battle Axe
Rìu · Dark Knight, Fairy Elf, Magic Gladiator
Sát thương 36 tới 44Cấp rơi 30, Sức mạnh 120Lorencia, Noria, Devias, Elveland (quái cấp thấp)
Nikkea Axe
Nikkea Axe
Rìu · Dark Knight, Fairy Elf, Magic Gladiator
Sát thương 38 tới 50Cấp rơi 34, Sức mạnh 130Dungeon, Devias, Atlans (quái cấp 20 tới 74)
Larkan Axe
Larkan Axe
Rìu · Dark Knight, Magic Gladiator
Sát thương 54 tới 67Cấp rơi 46, Sức mạnh 140Dungeon, Devias, Atlans (quái cấp 20 tới 74)
Crescent Axe
Crescent Axe
Rìu · Dark Knight, Dark Wizard, Magic Gladiator
Sát thương 69 tới 89Cấp rơi 54, Sức mạnh 100, Nhanh nhẹn 40Lost Tower, Atlans, Dungeon (quái cấp 43 tới 90)
Mace
Mace
Chuỳ/Gậy quyền · Dark Knight, Dark Lord, Magic Gladiator, Rage Fighter
Sát thương 7 tới 13Cấp rơi 7, Sức mạnh 100Lorencia, Noria, Devias, Elveland (quái cấp thấp)
Morning Star
Morning Star
Chuỳ/Gậy quyền · Dark Knight, Dark Lord, Magic Gladiator, Rage Fighter
Sát thương 13 tới 22Cấp rơi 13, Sức mạnh 100Lorencia, Noria, Devias, Elveland (quái cấp thấp)
Flail
Flail
Chuỳ/Gậy quyền · Dark Knight, Dark Lord, Magic Gladiator, Rage Fighter
Sát thương 22 tới 32Cấp rơi 22, Sức mạnh 80, Nhanh nhẹn 50Lorencia, Noria, Devias, Elveland (quái cấp thấp)
Great Hammer
Great Hammer
Chuỳ/Gậy quyền · Dark Knight, Magic Gladiator, Rage Fighter
Sát thương 45 tới 56Cấp rơi 38, Sức mạnh 150Dungeon, Devias, Atlans (quái cấp 20 tới 74)
Battle Scepter
Battle Scepter
Chuỳ/Gậy quyền · Dark Lord
Sát thương 41 tới 52Cấp rơi 54, Sức mạnh 80, Nhanh nhẹn 17Lost Tower, Atlans, Dungeon (quái cấp 43 tới 90)
Crystal Morning Star
Crystal Morning Star
Chuỳ/Gậy quyền · Dark Knight, Dark Wizard, Fairy Elf, Magic Gladiator, Rage Fighter
Sát thương 78 tới 107Cấp rơi 66, Sức mạnh 130Lost Tower, Atlans, Dungeon (quái cấp 43 tới 90)
Crystal Sword
Crystal Sword
Chuỳ/Gậy quyền · Dark Knight, Dark Wizard, Fairy Elf, Magic Gladiator
Sát thương 89 tới 120Cấp rơi 72, Sức mạnh 130, Nhanh nhẹn 70Tarkan, Aida, Icarus, Dungeon (quái cấp 72 tới 108)
Master Scepter
Master Scepter
Chuỳ/Gậy quyền · Dark Lord
Sát thương 57 tới 68Cấp rơi 72, Sức mạnh 87, Nhanh nhẹn 18Tarkan, Aida, Icarus, Dungeon (quái cấp 72 tới 108)
Chaos Dragon Axe
Chaos Dragon Axe
Chuỳ/Gậy quyền · Dark Knight, Magic Gladiator
Sát thương 102 tới 130Cấp rơi 75, Sức mạnh 140, Nhanh nhẹn 50Tarkan, Aida, Icarus, Dungeon (quái cấp 72 tới 108)
Great Scepter
Great Scepter
Chuỳ/Gậy quyền · Dark Lord
Sát thương 74 tới 85Cấp rơi 82, Sức mạnh 100, Nhanh nhẹn 21Aida, Icarus, Land of Trials, Kanturu, Vulcanus (quái cấp 75 tới 129)
Elemental Mace
Elemental Mace
Chuỳ/Gậy quyền · Fairy Elf
Sát thương 62 tới 80Cấp rơi 90, Sức mạnh 15, Nhanh nhẹn 42Aida, Icarus, Land of Trials, Kanturu, Vulcanus (quái cấp 75 tới 129)
Lord Scepter
Lord Scepter
Chuỳ/Gậy quyền · Dark Lord
Sát thương 91 tới 102Cấp rơi 98, Sức mạnh 105, Nhanh nhẹn 23Aida, Icarus, Land of Trials, Kanturu, Vulcanus (quái cấp 75 tới 129)
Shining Scepter
Shining Scepter
Chuỳ/Gậy quyền · Dark Lord
Sát thương 99 tới 111Cấp rơi 110, Sức mạnh 108, Nhanh nhẹn 22Vulcanus, Kanturu, Karutan, Aida (Bloody), Swamp of Calmness (quái cấp 90 tới 137)
Frost Mace
Frost Mace
Chuỳ/Gậy quyền · Fairy Elf
Sát thương 106 tới 146Cấp rơi 121, Sức mạnh 27, Nhanh nhẹn 19LaCleon (Raklion), Swamp of Calmness, Kanturu (quái cấp 100 tới 148)
Absolute Scepter
Absolute Scepter
Chuỳ/Gậy quyền · Dark Lord
Sát thương 114 tới 132Cấp rơi 135, Sức mạnh 119, Nhanh nhẹn 24LaCleon (Raklion), Swamp of Calmness, Kanturu (quái cấp 100 tới 148)
Great Lord Scepter
Great Lord Scepter
Chuỳ/Gậy quyền · Dark Lord
Sát thương 108 tới 120Cấp rơi 140, Sức mạnh 90, Nhanh nhẹn 20LaCleon (Raklion) (quái cấp 140+ như Dark Mammoth, Dark Giant, Dark Iron Knight)
Soleil Scepter
Soleil Scepter
Chuỳ/Gậy quyền · Dark Lord
Sát thương 130 tới 153Cấp rơi 146, Sức mạnh 80, Nhanh nhẹn 15, Cấp NV 380LaCleon (Raklion) (quái cấp 140+ như Dark Mammoth, Dark Giant, Dark Iron Knight)
Stryker Scepter
Stryker Scepter
Chuỳ/Gậy quyền · Dark Lord
Sát thương 112 tới 124Cấp rơi 147, Sức mạnh 87, Nhanh nhẹn 20LaCleon (Raklion) (quái cấp 140+ như Dark Mammoth, Dark Giant, Dark Iron Knight)
Divine Scepter of Archangel
Divine Scepter of Archangel
Chuỳ/Gậy quyền · Dark Lord
Sát thương 200 tới 223Cấp rơi 150, Sức mạnh 75, Nhanh nhẹn 16LaCleon (Raklion) (quái cấp 140+ như Dark Mammoth, Dark Giant, Dark Iron Knight)
Double Poleaxe
Double Poleaxe
Giáo · Dark Knight, Fairy Elf, Magic Gladiator
Sát thương 19 tới 31Cấp rơi 13, Sức mạnh 70, Nhanh nhẹn 50Lorencia, Noria, Devias, Elveland (quái cấp thấp)
Dragon Lance
Dragon Lance
Giáo · Dark Knight, Fairy Elf, Magic Gladiator
Sát thương 21 tới 33Cấp rơi 15, Sức mạnh 70, Nhanh nhẹn 50Lorencia, Noria, Devias, Elveland (quái cấp thấp)
Halberd
Halberd
Giáo · Dark Knight, Fairy Elf, Magic Gladiator
Sát thương 25 tới 35Cấp rơi 19, Sức mạnh 70, Nhanh nhẹn 50Lorencia, Noria, Devias, Elveland (quái cấp thấp)
Spear
Spear
Giáo · Dark Knight, Fairy Elf, Magic Gladiator
Sát thương 30 tới 41Cấp rơi 23, Sức mạnh 70, Nhanh nhẹn 50Lorencia, Noria, Devias, Elveland (quái cấp thấp)
Giant Trident
Giant Trident
Giáo · Dark Knight, Fairy Elf, Magic Gladiator
Sát thương 35 tới 43Cấp rơi 29, Sức mạnh 90, Nhanh nhẹn 30Lorencia, Noria, Devias, Elveland (quái cấp thấp)
Berdysh
Berdysh
Giáo · Dark Knight, Fairy Elf, Magic Gladiator
Sát thương 42 tới 54Cấp rơi 37, Sức mạnh 80, Nhanh nhẹn 50Dungeon, Devias, Atlans (quái cấp 20 tới 74)
Light Spear
Light Spear
Giáo · Dark Knight, Fairy Elf, Magic Gladiator
Sát thương 50 tới 63Cấp rơi 42, Sức mạnh 60, Nhanh nhẹn 70Dungeon, Devias, Atlans (quái cấp 20 tới 74)
Serpent Spear
Serpent Spear
Giáo · Dark Knight, Fairy Elf, Magic Gladiator
Sát thương 58 tới 80Cấp rơi 46, Sức mạnh 90, Nhanh nhẹn 30Dungeon, Devias, Atlans (quái cấp 20 tới 74)
Great Scythe
Great Scythe
Giáo · Dark Knight, Fairy Elf, Magic Gladiator
Sát thương 71 tới 92Cấp rơi 54, Sức mạnh 90, Nhanh nhẹn 50Lost Tower, Atlans, Dungeon (quái cấp 43 tới 90)
Bill of Balrog
Bill of Balrog
Giáo · Dark Knight, Fairy Elf, Magic Gladiator
Sát thương 76 tới 102Cấp rơi 63, Sức mạnh 80, Nhanh nhẹn 50Lost Tower, Atlans, Dungeon (quái cấp 43 tới 90)
Dragon Spear
Dragon Spear
Giáo · Dark Knight
Sát thương 112 tới 140Cấp rơi 92, Sức mạnh 170, Nhanh nhẹn 60Aida, Icarus, Land of Trials, Kanturu, Vulcanus (quái cấp 75 tới 129)
Beuroba
Beuroba
Giáo · Dark Knight, Magic Gladiator
Sát thương 190 tới 226Cấp rơi 147, Sức mạnh 152, Nhanh nhẹn 25LaCleon (Raklion) (quái cấp 140+ như Dark Mammoth, Dark Giant, Dark Iron Knight)
Short Bow
Short Bow
Cung/Nỏ · Fairy Elf
Sát thương 3 tới 5Cấp rơi 2, Sức mạnh 20, Nhanh nhẹn 80Lorencia, Noria, Devias, Elveland (quái cấp thấp)
Crossbow
Crossbow
Cung/Nỏ · Fairy Elf
Sát thương 5 tới 8Cấp rơi 4, Sức mạnh 20, Nhanh nhẹn 90Lorencia, Noria, Devias, Elveland (quái cấp thấp)
Bow
Bow
Cung/Nỏ · Fairy Elf
Sát thương 9 tới 13Cấp rơi 8, Sức mạnh 30, Nhanh nhẹn 90Lorencia, Noria, Devias, Elveland (quái cấp thấp)
Golden Crossbow
Golden Crossbow
Cung/Nỏ · Fairy Elf
Sát thương 13 tới 19Cấp rơi 12, Sức mạnh 30, Nhanh nhẹn 90Lorencia, Noria, Devias, Elveland (quái cấp thấp)
Elven Bow
Elven Bow
Cung/Nỏ · Fairy Elf
Sát thương 17 tới 24Cấp rơi 16, Sức mạnh 30, Nhanh nhẹn 90Lorencia, Noria, Devias, Elveland (quái cấp thấp)
Arquebus
Arquebus
Cung/Nỏ · Fairy Elf
Sát thương 22 tới 30Cấp rơi 20, Sức mạnh 30, Nhanh nhẹn 90Lorencia, Noria, Devias, Elveland (quái cấp thấp)
Battle Bow
Battle Bow
Cung/Nỏ · Fairy Elf
Sát thương 28 tới 37Cấp rơi 26, Sức mạnh 30, Nhanh nhẹn 90Lorencia, Noria, Devias, Elveland (quái cấp thấp)
Light Crossbow
Light Crossbow
Cung/Nỏ · Fairy Elf
Sát thương 35 tới 44Cấp rơi 32, Sức mạnh 30, Nhanh nhẹn 90Dungeon, Devias, Atlans (quái cấp 20 tới 74)
Tiger Bow
Tiger Bow
Cung/Nỏ · Fairy Elf
Sát thương 42 tới 52Cấp rơi 40, Sức mạnh 30, Nhanh nhẹn 100Dungeon, Devias, Atlans (quái cấp 20 tới 74)
Serpent Crossbow
Serpent Crossbow
Cung/Nỏ · Fairy Elf
Sát thương 50 tới 61Cấp rơi 48, Sức mạnh 30, Nhanh nhẹn 100Dungeon, Devias, Atlans (quái cấp 20 tới 74)
Silver Bow
Silver Bow
Cung/Nỏ · Fairy Elf
Sát thương 59 tới 71Cấp rơi 56, Sức mạnh 30, Nhanh nhẹn 100Lost Tower, Atlans, Dungeon (quái cấp 43 tới 90)
Bluewing Crossbow
Bluewing Crossbow
Cung/Nỏ · Fairy Elf
Sát thương 68 tới 82Cấp rơi 68, Sức mạnh 40, Nhanh nhẹn 110Tarkan, Aida, Icarus, Dungeon (quái cấp 72 tới 108)
Aquagold Crossbow
Aquagold Crossbow
Cung/Nỏ · Fairy Elf
Sát thương 78 tới 92Cấp rơi 72, Sức mạnh 50, Nhanh nhẹn 130Tarkan, Aida, Icarus, Dungeon (quái cấp 72 tới 108)
Chaos Nature Bow
Chaos Nature Bow
Cung/Nỏ · Fairy Elf
Sát thương 88 tới 106Cấp rơi 75, Sức mạnh 40, Nhanh nhẹn 150Tarkan, Aida, Icarus, Dungeon (quái cấp 72 tới 108)
Saint Crossbow
Saint Crossbow
Cung/Nỏ · Fairy Elf
Sát thương 102 tới 127Cấp rơi 84, Sức mạnh 50, Nhanh nhẹn 160Aida, Icarus, Land of Trials, Kanturu, Vulcanus (quái cấp 75 tới 129)
Celestial Bow
Celestial Bow
Cung/Nỏ · Fairy Elf
Sát thương 127 tới 155Cấp rơi 92, Sức mạnh 54, Nhanh nhẹn 198Aida, Icarus, Land of Trials, Kanturu, Vulcanus (quái cấp 75 tới 129)
Divine Crossbow of Archangel
Divine Crossbow of Archangel
Cung/Nỏ · Fairy Elf
Sát thương 224 tới 246Cấp rơi 100, Sức mạnh 40, Nhanh nhẹn 110Aida, Icarus, Land of Trials, Kanturu, Vulcanus (quái cấp 75 tới 129)
Great Reign Crossbow
Great Reign Crossbow
Cung/Nỏ · Fairy Elf
Sát thương 150 tới 172Cấp rơi 100, Sức mạnh 61, Nhanh nhẹn 285Aida, Icarus, Land of Trials, Kanturu, Vulcanus (quái cấp 75 tới 129)
Albatross Bow
Albatross Bow
Cung/Nỏ · Fairy Elf
Sát thương 155 tới 177Cấp rơi 110, Sức mạnh 60, Nhanh nhẹn 265Vulcanus, Kanturu, Karutan, Aida (Bloody), Swamp of Calmness (quái cấp 90 tới 137)
Stinger Bow
Stinger Bow
Cung/Nỏ · Fairy Elf
Sát thương 162 tới 184Cấp rơi 134, Sức mạnh 32, Nhanh nhẹn 209LaCleon (Raklion), Swamp of Calmness, Kanturu (quái cấp 100 tới 148)
Arrow Viper Bow
Arrow Viper Bow
Cung/Nỏ · Fairy Elf
Sát thương 166 tới 190Cấp rơi 135, Sức mạnh 52, Nhanh nhẹn 245LaCleon (Raklion), Swamp of Calmness, Kanturu (quái cấp 100 tới 148)
Sylph Wind Bow
Sylph Wind Bow
Cung/Nỏ · Fairy Elf
Sát thương 177 tới 200Cấp rơi 147, Sức mạnh 46, Nhanh nhẹn 210, Cấp NV 380LaCleon (Raklion) (quái cấp 140+ như Dark Mammoth, Dark Giant, Dark Iron Knight)
Air Lyn Bow
Air Lyn Bow
Cung/Nỏ · Fairy Elf
Sát thương 170 tới 194Cấp rơi 147, Sức mạnh 49, Nhanh nhẹn 226LaCleon (Raklion) (quái cấp 140+ như Dark Mammoth, Dark Giant, Dark Iron Knight)
Skull Staff
Skull Staff
Gậy/Sách · Dark Wizard, Magic Gladiator, Summoner
Sát thương 3 tới 4
Sức mạnh phép +3%
Cấp rơi 6, Sức mạnh 40Lorencia, Noria, Devias, Elveland (quái cấp thấp)
Angelic Staff
Angelic Staff
Gậy/Sách · Dark Wizard, Magic Gladiator
Sát thương 10 tới 12
Sức mạnh phép +10%
Cấp rơi 18, Sức mạnh 50Lorencia, Noria, Devias, Elveland (quái cấp thấp)
Mistery Stick
Mistery Stick
Gậy/Sách · Summoner
Sát thương 17 tới 18
Sức mạnh phép +17%
Cấp rơi 28, Sức mạnh 34, Nhanh nhẹn 14Lorencia, Noria, Devias, Elveland (quái cấp thấp)
Serpent Staff
Serpent Staff
Gậy/Sách · Dark Wizard, Magic Gladiator
Sát thương 17 tới 18
Sức mạnh phép +17%
Cấp rơi 30, Sức mạnh 50Lorencia, Noria, Devias, Elveland (quái cấp thấp)
Thunder Staff
Thunder Staff
Gậy/Sách · Dark Wizard, Magic Gladiator
Sát thương 23 tới 25
Sức mạnh phép +23%
Cấp rơi 42, Sức mạnh 40, Nhanh nhẹn 10Dungeon, Devias, Atlans (quái cấp 20 tới 74)
Violent Wind Stick
Violent Wind Stick
Gậy/Sách · Summoner
Sát thương 23 tới 25
Sức mạnh phép +23%
Cấp rơi 42, Sức mạnh 33, Nhanh nhẹn 17Dungeon, Devias, Atlans (quái cấp 20 tới 74)
Gorgon Staff
Gorgon Staff
Gậy/Sách · Dark Wizard, Magic Gladiator
Sát thương 29 tới 32
Sức mạnh phép +29%
Cấp rơi 52, Sức mạnh 50Lost Tower, Atlans, Dungeon (quái cấp 43 tới 90)
Book of Sahamutt
Book of Sahamutt
Gậy/Sách · Summoner
Vật phẩm kỹ năng (sách phép)Cấp rơi 52, Nhanh nhẹn 20Lost Tower, Atlans, Dungeon (quái cấp 43 tới 90)
Legendary Staff
Legendary Staff
Gậy/Sách · Dark Wizard, Magic Gladiator
Sát thương 29 tới 31
Sức mạnh phép +30%
Cấp rơi 59, Sức mạnh 50Lost Tower, Atlans, Dungeon (quái cấp 43 tới 90)
Red Wing Stick
Red Wing Stick
Gậy/Sách · Summoner
Sát thương 29 tới 31
Sức mạnh phép +30%
Cấp rơi 59, Sức mạnh 36, Nhanh nhẹn 14Lost Tower, Atlans, Dungeon (quái cấp 43 tới 90)
Book of Neil
Book of Neil
Gậy/Sách · Summoner
Vật phẩm kỹ năng (sách phép)Cấp rơi 59, Nhanh nhẹn 25Lost Tower, Atlans, Dungeon (quái cấp 43 tới 90)
Book of Lagle
Book of Lagle
Gậy/Sách · Summoner
Vật phẩm kỹ năng (sách phép)Cấp rơi 65, Nhanh nhẹn 30Lost Tower, Atlans, Dungeon (quái cấp 43 tới 90)
Staff of Resurrection
Staff of Resurrection
Gậy/Sách · Dark Wizard, Magic Gladiator
Sát thương 35 tới 39
Sức mạnh phép +35%
Cấp rơi 70, Sức mạnh 60, Nhanh nhẹn 10Tarkan, Aida, Icarus, Dungeon (quái cấp 72 tới 108)
Chaos Lightning Staff
Chaos Lightning Staff
Gậy/Sách · Dark Wizard, Magic Gladiator
Sát thương 47 tới 48
Sức mạnh phép +47%
Cấp rơi 75, Sức mạnh 60, Nhanh nhẹn 10Tarkan, Aida, Icarus, Dungeon (quái cấp 72 tới 108)
Ancient Stick
Ancient Stick
Gậy/Sách · Summoner
Sát thương 38 tới 40
Sức mạnh phép +38%
Cấp rơi 78, Sức mạnh 50, Nhanh nhẹn 19Tarkan, Aida, Icarus, Dungeon (quái cấp 72 tới 108)
Staff of Destruction
Staff of Destruction
Gậy/Sách · Dark Wizard, Magic Gladiator
Sát thương 50 tới 54
Sức mạnh phép +50%
Cấp rơi 90, Sức mạnh 60, Nhanh nhẹn 10Aida, Icarus, Land of Trials, Kanturu, Vulcanus (quái cấp 75 tới 129)
Dragon Soul Staff
Dragon Soul Staff
Gậy/Sách · Dark Wizard
Sát thương 46 tới 48
Sức mạnh phép +46%
Cấp rơi 100, Sức mạnh 52, Nhanh nhẹn 16Aida, Icarus, Land of Trials, Kanturu, Vulcanus (quái cấp 75 tới 129)
Demonic Stick
Demonic Stick
Gậy/Sách · Summoner
Sát thương 46 tới 48
Sức mạnh phép +46%
Cấp rơi 100, Sức mạnh 54, Nhanh nhẹn 15Aida, Icarus, Land of Trials, Kanturu, Vulcanus (quái cấp 75 tới 129)
Divine Staff of Archangel
Divine Staff of Archangel
Gậy/Sách · Dark Wizard, Magic Gladiator
Sát thương 153 tới 165
Sức mạnh phép +78%
Cấp rơi 104, Sức mạnh 36, Nhanh nhẹn 4Vulcanus, Kanturu, Karutan, Aida (Bloody), Swamp of Calmness (quái cấp 90 tới 137)
Divine Stick of Archangel
Divine Stick of Archangel
Gậy/Sách · Summoner
Sát thương 153 tới 165
Sức mạnh phép +73%
Cấp rơi 104, Sức mạnh 55, Nhanh nhẹn 13Vulcanus, Kanturu, Karutan, Aida (Bloody), Swamp of Calmness (quái cấp 90 tới 137)
Platina Staff
Platina Staff
Gậy/Sách · Dark Wizard
Sát thương 51 tới 53
Sức mạnh phép +60%
Cấp rơi 110, Sức mạnh 50, Nhanh nhẹn 16Vulcanus, Kanturu, Karutan, Aida (Bloody), Swamp of Calmness (quái cấp 90 tới 137)
Storm Blitz Stick
Storm Blitz Stick
Gậy/Sách · Summoner
Sát thương 51 tới 53
Sức mạnh phép +55%
Cấp rơi 110, Sức mạnh 64, Nhanh nhẹn 15, Cấp NV 380Vulcanus, Kanturu, Karutan, Aida (Bloody), Swamp of Calmness (quái cấp 90 tới 137)
Imperial Staff
Imperial Staff
Gậy/Sách · Dark Wizard
Sát thương 57 tới 61
Sức mạnh phép +62%
Cấp rơi 137, Sức mạnh 48, Nhanh nhẹn 14, Cấp NV 380LaCleon (Raklion) (quái cấp 140+ như Dark Mammoth, Dark Giant, Dark Iron Knight)
Deadly Staff
Deadly Staff
Gậy/Sách · Magic Gladiator
Sát thương 57 tới 59
Sức mạnh phép +63%
Cấp rơi 138, Sức mạnh 47, Nhanh nhẹn 18, Cấp NV 380LaCleon (Raklion) (quái cấp 140+ như Dark Mammoth, Dark Giant, Dark Iron Knight)
Staff of Kundun
Staff of Kundun
Gậy/Sách · Dark Wizard, Magic Gladiator
Sát thương 55 tới 61
Sức mạnh phép +55%
Cấp rơi 140, Sức mạnh 45, Nhanh nhẹn 16LaCleon (Raklion) (quái cấp 140+ như Dark Mammoth, Dark Giant, Dark Iron Knight)
Grand Viper Staff
Grand Viper Staff
Gậy/Sách · Dark Wizard
Sát thương 66 tới 74
Sức mạnh phép +65%
Cấp rơi 147, Sức mạnh 39, Nhanh nhẹn 13, Cấp NV 380LaCleon (Raklion) (quái cấp 140+ như Dark Mammoth, Dark Giant, Dark Iron Knight)
Eternal Wing Stick
Eternal Wing Stick
Gậy/Sách · Summoner
Sát thương 66 tới 74
Sức mạnh phép +53%
Cấp rơi 147, Sức mạnh 57, Nhanh nhẹn 13, Cấp NV 380LaCleon (Raklion) (quái cấp 140+ như Dark Mammoth, Dark Giant, Dark Iron Knight)
Chromatic Staff
Chromatic Staff
Gậy/Sách · Dark Wizard, Magic Gladiator
Sát thương 55 tới 57
Sức mạnh phép +62%
Cấp rơi 147, Sức mạnh 50, Nhanh nhẹn 12LaCleon (Raklion) (quái cấp 140+ như Dark Mammoth, Dark Giant, Dark Iron Knight)
Raven Stick
Raven Stick
Gậy/Sách · Summoner
Sát thương 70 tới 78
Sức mạnh phép +65%
Cấp rơi 147, Sức mạnh 50, Nhanh nhẹn 14LaCleon (Raklion) (quái cấp 140+ như Dark Mammoth, Dark Giant, Dark Iron Knight)
Cập nhật 06/07/2026